似曾相识似曾相識 nghĩa là gì
sì céng xiāng shí
cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai)
Nghĩa
sì céng xiāng shíHSK 7
- cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai)
- dường như quen thuộc
- tưởng như đã quen
Tiếng Anh: déjà vu (the experience of seeing exactly the same situation a second time); seemingly familiar; apparently already acquainted
Chữ thành phần
- 似shì · Hán Việt: tựresembling, similar to; as if, to seem6 nét · Xem thứ tự nét →
- 曾céng · Hán Việt: tằngalready, formerly, once; the past12 nét · Xem thứ tự nét →
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →
- 识shíknowledge; to understand, to recognize, to know7 nét · Xem thứ tự nét →