位极人臣位極人臣 nghĩa là gì
wèi jí rén chénHán Việt: VỊ CỰC NHÂN THẦN
đạt đến vị trí quan chức cao nhất
Nghĩa
wèi jí rén chénHán Việt: VỊ CỰC NHÂN THẦN
- đạt đến vị trí quan chức cao nhất
Tiếng Anh: to have reached the highest official positions
Chữ thành phần
- 位wèi · Hán Việt: vịseat, throne; rank, status; position, location7 nét · Xem thứ tự nét →
- 极jí · Hán Việt: cựcextreme, top; final, furthest, utmost; pole7 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 臣chén · Hán Việt: thầnminister, statesman, official, vassal6 nét · Xem thứ tự nét →