低谷 nghĩa là gì
dī gǔHán Việt: ĐÂY CỐC
thung lũng
Nghĩa
dī gǔHSK 7Hán Việt: ĐÂY CỐC
- thung lũng
- đáy (trái ngược với đỉnh)
- ẩn dụ: điểm thấp nhất
- lúc tụt dốc nhất
- điểm thấp nhất trong vận may của một người
Tiếng Anh: valley; trough (as opposed to peaks); fig. low point; lowest ebb; nadir of one's fortunes