住房和城乡建设部住房和城鄉建設部 nghĩa là gì
Zhù fáng hé Chéng Xiāng Jiàn shè bù · Zhù fáng hé Chéng xiāng Jiàn shè bù
PRC Ministry of Housing and Urban-Rural Development (MOHURD)
Nghĩa (2 cách đọc)
Zhù fáng hé Chéng Xiāng Jiàn shè bù
Tiếng Anh: PRC Ministry of Housing and Urban-Rural Development (MOHURD)
Zhù fáng hé Chéng xiāng Jiàn shè bù
- Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của PRC (MOHURD)
- viết tắt thành 住建部[Zhu4 Jian4 bu4]
Chữ thành phần
- 住zhù · Hán Việt: trúto reside, to live at, to dwell, to lodge; to stop7 nét · Xem thứ tự nét →
- 房fáng · Hán Việt: phòngbuilding, house, room8 nét · Xem thứ tự nét →
- 和hé · Hán Việt: hoàharmony, peace; calm, peaceful8 nét · Xem thứ tự nét →
- 城chéng · Hán Việt: thànhcastle, city, town; municipality9 nét · Xem thứ tự nét →
- 乡xiāngcountry, village; rural3 nét · Xem thứ tự nét →
- 建jiàn · Hán Việt: kiếnto build, to erect; to establish, to found8 nét · Xem thứ tự nét →
- 设shè · Hán Việt: thếtto build, to design; to establish; to offer6 nét · Xem thứ tự nét →
- 部bù · Hán Việt: bộdepartment, ministry; division, unit; part, section10 nét · Xem thứ tự nét →