体会體會 nghĩa là gì
tǐ huìHán Việt: THỂ HỘI
biết từ kinh nghiệm
Nghĩa
tǐ huìHSK 3Hán Việt: THỂ HỘIPhổ biến #3605
- biết từ kinh nghiệm
- học qua trải nghiệm
- nhận ra
- sự hiểu biết
- kinh nghiệm
Tiếng Anh: to know from experience; to learn through experience; to realize; understanding; experience