Từ điển › 何必何必 nghĩa là gìhé bìkhông cần thiếtNghĩa hé bìHSK 7không cần thiếttại sao phảiTiếng Anh: there is no need; why shouldChữ thành phần何héwhat, why, where, which, how7 nét · Xem thứ tự nét →必bì · Hán Việt: tấtsurely, certainly; must; will5 nét · Xem thứ tự nét →