余切餘切 nghĩa là gì
yú qiēHán Việt: DƯ THIẾT
cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ
Nghĩa
yú qiēHán Việt: DƯ THIẾT
- cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ
Tiếng Anh: cotangent (of angle), written cot θ or ctg θ
yú qiēHán Việt: DƯ THIẾT
cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ
Tiếng Anh: cotangent (of angle), written cot θ or ctg θ