余孽餘孽 nghĩa là gì
yú nièHán Việt: DƯ NGHIỆT
phần tử xấu còn sót lại; thành viên sống sót (của chế độ cũ xấu); tàn dư (của chính quyền thực dân)
Nghĩa
yú nièHán Việt: DƯ NGHIỆT
- phần tử xấu còn sót lại; thành viên sống sót (của chế độ cũ xấu); tàn dư (của chính quyền thực dân)
Tiếng Anh: remaining evil element; surviving members (of an evil former regime); dregs (of a colonial administration)