作出 nghĩa là gì
zuò chūHán Việt: TÁC XUẤT
đưa ra
Nghĩa
zuò chūHSK 4Hán Việt: TÁC XUẤTPhổ biến #3060
- đưa ra
- nghĩ ra
- thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.)
- ban hành (giấy phép, tuyên bố, giải thích, xin lỗi, trấn an công chúng v.v.)
- rút ra (kết luận)
- đưa ra (bài phát biểu, phán quyết)
- nghĩ ra (giải thích)
- trích xuất
Tiếng Anh: to put out; to come up with; to make (a choice, decision, proposal, response, comment etc); to issue (a permit, statement, explanation, apology, reassurance to the public etc); to draw (conclusion); to deliver (speech, judgment)