作弊 nghĩa là gì
zuò bìHán Việt: TÁC TỆ
thực hành gian lận
Nghĩa
zuò bìHSK 7Hán Việt: TÁC TỆ
- thực hành gian lận
- gian lận
- tham gia vào hành vi tham nhũng
Tiếng Anh: to practice fraud; to cheat; to engage in corrupt practices
zuò bìHán Việt: TÁC TỆ
thực hành gian lận
Tiếng Anh: to practice fraud; to cheat; to engage in corrupt practices