作战失踪人员作戰失蹤人員 nghĩa là gì
zuò zhàn shī zōng rén yuánHán Việt: TÁC CHIẾN THẤT TÔNG NHÂN VIÊN
mất tích trong chiến đấu (MIA) (quân sự)
Nghĩa
zuò zhàn shī zōng rén yuánHán Việt: TÁC CHIẾN THẤT TÔNG NHÂN VIÊN
- mất tích trong chiến đấu (MIA) (quân sự)
Chữ thành phần
- 作zuò · Hán Việt: tácto make; to write, to compose; to act, to perform7 nét · Xem thứ tự nét →
- 战zhàn · Hán Việt: chiếnwar, fighting, battle9 nét · Xem thứ tự nét →
- 失shī · Hán Việt: thấtto lose; to make a mistake, to neglect5 nét · Xem thứ tự nét →
- 踪zōng · Hán Việt: tôngfootprints, traces, tracks15 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 员yuán · Hán Việt: viênemployee; member; personnel, staff7 nét · Xem thứ tự nét →