你争我夺你爭我奪 nghĩa là gì
nǐ zhēng wǒ duóHán Việt: NỂ TRANH NGÃ ĐOẠT
nghĩa đen: bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ); cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng
Nghĩa
nǐ zhēng wǒ duóHán Việt: NỂ TRANH NGÃ ĐOẠT
- nghĩa đen: bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ); cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng
- đối đầu gay gắt
- trận giằng co
Tiếng Anh: lit. you fight, I snatch (idiom); to compete fiercely offering no quarter; fierce rivalry; tug-of-war
Chữ thành phần
- 你nǐ · Hán Việt: nểyou, second person pronoun7 nét · Xem thứ tự nét →
- 争zhēng · Hán Việt: tranhto dispute, to fight, to contend, to strive6 nét · Xem thứ tự nét →
- 我wǒ · Hán Việt: ngãI, me, my; our, us7 nét · Xem thứ tự nét →
- 夺duó · Hán Việt: đoạtto rob, to snatch, to take by force6 nét · Xem thứ tự nét →