使徒行传使徒行傳 nghĩa là gì
Shǐ tú Xíng ZhuànHán Việt: SỨ ĐỒ HÀNG TRUYỀN
Công Vụ Các Sứ Đồ (Tân Ước)
Nghĩa
Shǐ tú Xíng ZhuànHán Việt: SỨ ĐỒ HÀNG TRUYỀN
- Công Vụ Các Sứ Đồ (Tân Ước)
Tiếng Anh: Acts of the Apostles (New Testament)
Chữ thành phần
- 使shǐ · Hán Việt: sứcause, mission, orders; envoy, messenger, ambassador8 nét · Xem thứ tự nét →
- 徒tú · Hán Việt: đồdisciple, follower; only, merely; in vain10 nét · Xem thứ tự nét →
- 行xíng · Hán Việt: hàngto go, to walk, to move; professional6 nét · Xem thứ tự nét →
- 传chuán · Hán Việt: truyềnto pass on; to propagate; to transmit; summons6 nét · Xem thứ tự nét →