Từ điển › 依从依从依從 nghĩa là gìyī cóngHán Việt: Y TÒNGtuân theoNghĩa yī cóngHán Việt: Y TÒNGtuân theovâng lờiTiếng Anh: to comply with; to obeyChữ thành phần依yī · Hán Việt: yto rely on; to consent, to obey; according to8 nét · Xem thứ tự nét →从cóng · Hán Việt: tòngfrom, by, since, whence, through4 nét · Xem thứ tự nét →