Từ điển › 依循依循 nghĩa là gìyī xúntuân theo; tuân thủNghĩa yī xúntuân theo; tuân thủTiếng Anh: to follow; to complyChữ thành phần依yī · Hán Việt: yto rely on; to consent, to obey; according to8 nét · Xem thứ tự nét →循xúnto obey, to follow, to comply with12 nét · Xem thứ tự nét →