依然如故 nghĩa là gì
yī rán rú gùHán Việt: Y NHIÊN NHƯ CỐ
(thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả
Nghĩa
yī rán rú gùHán Việt: Y NHIÊN NHƯ CỐ
- (thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả
Tiếng Anh: (idiom) back to where we were; absolutely no improvement; things haven't changed at all
Chữ thành phần
- 依yī · Hán Việt: yto rely on; to consent, to obey; according to8 nét · Xem thứ tự nét →
- 然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →
- 故gù · Hán Việt: cốreason, cause; happening, instance9 nét · Xem thứ tự nét →