依然故我 nghĩa là gì
yī rán gù wǒHán Việt: Y NHIÊN CỐ NGÃ
là con người cũ của mình (thành ngữ)
Nghĩa
yī rán gù wǒHán Việt: Y NHIÊN CỐ NGÃ
- là con người cũ của mình (thành ngữ)
- không thay đổi
- (mỉa mai) bảo thủ
Tiếng Anh: to be one's old self (idiom); to be unchanged; (derog.) to be stuck in one's ways
Chữ thành phần
- 依yī · Hán Việt: yto rely on; to consent, to obey; according to8 nét · Xem thứ tự nét →
- 然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →
- 故gù · Hán Việt: cốreason, cause; happening, instance9 nét · Xem thứ tự nét →
- 我wǒ · Hán Việt: ngãI, me, my; our, us7 nét · Xem thứ tự nét →