侧刀旁側刀旁 nghĩa là gì
cè dāo pángHán Việt: TRẮC ĐAO BÀNG
tên của bộ "đao" nằm bên 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2],...
Nghĩa
cè dāo pángHán Việt: TRẮC ĐAO BÀNG
- tên của bộ "đao" nằm bên 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2],...
Tiếng Anh: name of the lateral "knife" radical 刂[dao1] in Chinese characters (Kangxi radical 18), occurring in 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2] etc