侧身側身 nghĩa là gì
cè shēnHán Việt: TRẮC THÂN
(đứng hoặc di chuyển) sang bên
Nghĩa
cè shēnHán Việt: TRẮC THÂN
- (đứng hoặc di chuyển) sang bên
Tiếng Anh: (to stand or move) sideways
cè shēnHán Việt: TRẮC THÂN
(đứng hoặc di chuyển) sang bên
Tiếng Anh: (to stand or move) sideways