促使 nghĩa là gì
cù shǐHán Việt: XÚC SỨ
thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
Nghĩa
cù shǐHSK 4Hán Việt: XÚC SỨ
- thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
Tiếng Anh: to prompt; to induce; to spur
cù shǐHán Việt: XÚC SỨ
thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
Tiếng Anh: to prompt; to induce; to spur