俘获俘獲 nghĩa là gì
fú huò
bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)
Nghĩa
fú huòHSK 7
- bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)
- bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân)
Tiếng Anh: to capture (enemy property or personnel); capture (physics: absorption of subatomic particle by an atom or nucleus)