保养保養 nghĩa là gì
bǎo yǎngHán Việt: BẢO DƯỠNG
chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn)
Nghĩa
bǎo yǎngHSK 5Hán Việt: BẢO DƯỠNG
- chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn)
- giữ cho trong tình trạng tốt
- bảo trì
- bảo dưỡng
Tiếng Anh: to take good care of (or conserve) one's health; to keep in good repair; to maintain; maintenance