保存 nghĩa là gì
bǎo cúnHán Việt: BẢO TỒN
bảo tồn
Nghĩa
bǎo cúnHSK 3Hán Việt: BẢO TỒNPhổ biến #3916
- bảo tồn
- bảo quản
- giữ
- lưu (tệp, v.v.) (tin học)
Tiếng Anh: to conserve; to preserve; to keep; to store; (computing) to save (a file etc)
bǎo cúnHán Việt: BẢO TỒN
bảo tồn
Tiếng Anh: to conserve; to preserve; to keep; to store; (computing) to save (a file etc)