保管 nghĩa là gì
bǎo guǎnHán Việt: BẢO QUẢN
giữ gìn; chăm sóc
Nghĩa
bǎo guǎnHSK 7Hán Việt: BẢO QUẢN
- giữ gìn; chăm sóc
- đảm bảo
- chắc chắn
- người quản lý; người phụ trách
Tiếng Anh: to hold in safekeeping; to have in one's care; to guarantee; certainly; surely; custodian; curator