信件 nghĩa là gì
xìn jiànHán Việt: TÍN KIỆN
bức thư (gửi qua đường bưu điện)
Nghĩa
xìn jiànHSK 7Hán Việt: TÍN KIỆN
- bức thư (gửi qua đường bưu điện)
Tiếng Anh: letter (sent by mail)
xìn jiànHán Việt: TÍN KIỆN
bức thư (gửi qua đường bưu điện)
Tiếng Anh: letter (sent by mail)