Từ điển › 修路修路 nghĩa là gìxiū lùHán Việt: TU LỘsửa đườngNghĩa xiū lùHSK 7Hán Việt: TU LỘsửa đườngTiếng Anh: to repair a roadChữ thành phần修xiū · Hán Việt: tuto study; to repair; to decorate; to cultivate9 nét · Xem thứ tự nét →路lù · Hán Việt: lộroad, path, street; journey13 nét · Xem thứ tự nét →