Từ điển › 修车修车修車 nghĩa là gìxiū chēHán Việt: TU XAsửa xe đạp (ô tô, v.v.)Nghĩa xiū chēHSK 6Hán Việt: TU XAsửa xe đạp (ô tô, v.v.)Tiếng Anh: to repair a bike (car etc)Chữ thành phần修xiū · Hán Việt: tuto study; to repair; to decorate; to cultivate9 nét · Xem thứ tự nét →车chē · Hán Việt: xacart, vehicle; to move in a cart4 nét · Xem thứ tự nét →