俯首称臣俯首稱臣 nghĩa là gì
fǔ shǒu chēng chén
cúi đầu xưng thần (thành ngữ)
Nghĩa
fǔ shǒu chēng chén
- cúi đầu xưng thần (thành ngữ)
- đầu hàng
Tiếng Anh: to bow before (idiom); to capitulate
Chữ thành phần
- 俯fǔto bow down, to face down, to look down10 nét · Xem thứ tự nét →
- 首shǒu · Hán Việt: thủchief, head, leader9 nét · Xem thứ tự nét →
- 称chēng · Hán Việt: xưngbalanced; name, brand; to say, to call10 nét · Xem thứ tự nét →
- 臣chén · Hán Việt: thầnminister, statesman, official, vassal6 nét · Xem thứ tự nét →