Từ điển › 倍儿倍儿倍兒 nghĩa là gìbèi r(thông tục) rất; thực sựNghĩa bèi r(thông tục) rất; thực sựTiếng Anh: (coll.) very; reallyChữ thành phần倍bèi · Hán Việt: bộito double; to increase or multiply10 nét · Xem thứ tự nét →儿érson, child2 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 倍儿倍儿棒bèi r bàng (tiếng địa phương) tuyệt vời; xuất sắc