倒嗓 nghĩa là gì
dǎo sǎng
(của ca sĩ) mất giọng
Nghĩa
dǎo sǎng
- (của ca sĩ) mất giọng
- giọng nam thay đổi (khi dậy thì)
Tiếng Anh: (of a singer) to lose one's voice; (male opera singer's) voice change (at puberty)
dǎo sǎng
(của ca sĩ) mất giọng
Tiếng Anh: (of a singer) to lose one's voice; (male opera singer's) voice change (at puberty)