倘若 nghĩa là gì
tǎng ruòHán Việt: THẲNG NHƯỢC
nếu; giả sử; trong trường hợp
Nghĩa
tǎng ruòHSK 7Hán Việt: THẲNG NHƯỢC
- nếu; giả sử; trong trường hợp
Tiếng Anh: if; supposing; in case
tǎng ruòHán Việt: THẲNG NHƯỢC
nếu; giả sử; trong trường hợp
Tiếng Anh: if; supposing; in case