倚天屠龙记倚天屠龍記 nghĩa là gì
Yǐ tiān Tú lóng JìHán Việt: Ỷ THIÊN ĐỒ LONG KÍ
Ỷ Thiên Đồ Long Ký, tiểu thuyết võ hiệp (武俠|武侠[wu3 xia2], hiệp sĩ võ thuật) của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể phim
Nghĩa
Yǐ tiān Tú lóng JìHán Việt: Ỷ THIÊN ĐỒ LONG KÍ
- Ỷ Thiên Đồ Long Ký, tiểu thuyết võ hiệp (武俠|武侠[wu3 xia2], hiệp sĩ võ thuật) của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể phim
Tiếng Anh: Heaven Sword and Dragon Saber, wuxia (武俠|武侠[wu3 xia2], martial arts chivalry) novel by Jin Yong 金庸[Jin1 Yong1] and its screen adaptations
Chữ thành phần
- 倚yǐ · Hán Việt: ỷto rely on, to depend on10 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 屠tú · Hán Việt: đồto butcher, to slaughter; massacre11 nét · Xem thứ tự nét →
- 龙lóng · Hán Việt: longdragon; symbol of the emperor5 nét · Xem thứ tự nét →
- 记jì · Hán Việt: kímark, sign; to note, to record5 nét · Xem thứ tự nét →