Từ điển › 借助借助 nghĩa là gìjiè zhùHán Việt: TÁ TRỢnhờ vàoNghĩa jiè zhùHSK 7Hán Việt: TÁ TRỢnhờ vàovới sự giúp đỡ củaTiếng Anh: to draw support from; with the help ofChữ thành phần借jiè · Hán Việt: táto borrow; to lend; excuse, pretext10 nét · Xem thứ tự nét →助zhù · Hán Việt: trợto help, to aid, to assist7 nét · Xem thứ tự nét →