值得敬佩 nghĩa là gì
zhí de jìng pèi
đáng
Nghĩa
zhí de jìng pèi
- đáng
- kính trọng
- đáng tôn trọng
Chữ thành phần
- 值zhíprice, value, worth10 nét · Xem thứ tự nét →
- 得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →
- 敬jìng · Hán Việt: kínhto respect, to honor; respectfully12 nét · Xem thứ tự nét →
- 佩pèibelt ornament, pendant; wear at waist, tie to the belt; respect8 nét · Xem thứ tự nét →