偏低 nghĩa là gì
piān dīHán Việt: THIÊN ĐÂY
ở mức thấp; không đủ (ví dụ: lương)
Nghĩa
piān dīHán Việt: THIÊN ĐÂY
- ở mức thấp; không đủ (ví dụ: lương)
Tiếng Anh: to be on the low side; to be inadequate (e.g. of a salary)
piān dīHán Việt: THIÊN ĐÂY
ở mức thấp; không đủ (ví dụ: lương)
Tiếng Anh: to be on the low side; to be inadequate (e.g. of a salary)