偏偏 nghĩa là gì
piān piānHán Việt: THIÊN THIÊN
(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại
Nghĩa
piān piānHSK 7Hán Việt: THIÊN THIÊN
- (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại
- (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ
- (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác; chỉ; trong tất cả mọi người
Tiếng Anh: (indicating that sth turns out just the opposite of what one would wish) unfortunately; as it happened; (indicating that sth is the opposite of what would be normal or reasonable) stubbornly; contrarily; against reason; (indicating that sb or a group is singled out) precisely; only; of all people