偏向 nghĩa là gì
piān xiàngHán Việt: THIÊN HƯỚNG
thiên vị đối với cái gì
Nghĩa
piān xiàngHSK 7Hán Việt: THIÊN HƯỚNG
- thiên vị đối với cái gì
- ưa thích
- nghiêng về
- khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại)
Tiếng Anh: partial towards sth; to prefer; to incline; erroneous tendencies (Leftist or Revisionist deviation)