偏宠偏寵 nghĩa là gì
piān chǒngHán Việt: THIÊN SỦNG
thiên vị
Nghĩa
piān chǒngHán Việt: THIÊN SỦNG
- thiên vị
- thích hơn
- thể hiện sự thiên vị
Tiếng Anh: to favor; to prefer; to show favoritism
piān chǒngHán Việt: THIÊN SỦNG
thiên vị
Tiếng Anh: to favor; to prefer; to show favoritism