Từ điển › 做伴做伴 nghĩa là gìzuò bànở bên ai đóNghĩa zuò bànở bên ai đóđồng hànhTiếng Anh: to keep sb company; to accompanyChữ thành phần做zuòto work, to make; to act11 nét · Xem thứ tự nét →伴bàn · Hán Việt: bạncompanion, comrade, partner; to accompany7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 做伴做伴儿zuò bàn r biến thể er hoá của 做伴[zuo4 ban4]