Từ điển › 做完做完 nghĩa là gìzuò wánhoàn thànhNghĩa zuò wánhoàn thànhlàm xong nhiệm vụTiếng Anh: to finish; to complete the taskChữ thành phần做zuòto work, to make; to act11 nét · Xem thứ tự nét →完wán · Hán Việt: hoànto complete, to finish, to settle; whole7 nét · Xem thứ tự nét →