Từ điển › 停下停下 nghĩa là gìtíng xiàHán Việt: ĐÌNH HẠdừng lạiNghĩa tíng xiàHSK 4Hán Việt: ĐÌNH HẠPhổ biến #1183dừng lạiTiếng Anh: to stopChữ thành phần停tíng · Hán Việt: đìnhto suspend, to halt, to delay; suitable11 nét · Xem thứ tự nét →下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 停下停下来tíng xià lái dừng lại