Từ điển › 停俸停俸 nghĩa là gìtíng fèngHán Việt: ĐÌNH BỔNGđình chỉ trả lươngNghĩa tíng fèngHán Việt: ĐÌNH BỔNGđình chỉ trả lươngTiếng Anh: to suspend salary paymentsChữ thành phần停tíng · Hán Việt: đìnhto suspend, to halt, to delay; suitable11 nét · Xem thứ tự nét →俸fèng · Hán Việt: bổngwages, salary, official emolument10 nét · Xem thứ tự nét →