停放 nghĩa là gì
tíng fàngHán Việt: ĐÌNH PHÓNG
đỗ (xe, v.v.)
Nghĩa
tíng fàngHSK 7Hán Việt: ĐÌNH PHÓNG
- đỗ (xe, v.v.)
- neo đậu (thuyền, v.v.)
- để lại cái gì đó (ở một nơi)
Tiếng Anh: to park (a car etc); to moor (a boat etc); to leave sth (in a place)
tíng fàngHán Việt: ĐÌNH PHÓNG
đỗ (xe, v.v.)
Tiếng Anh: to park (a car etc); to moor (a boat etc); to leave sth (in a place)