Từ điển › 停电停电停電 nghĩa là gìtíng diànbị mất điệnNghĩa tíng diànHSK 7bị mất điệncúp điệnTiếng Anh: to have a power failure; power cutChữ thành phần停tíng · Hán Việt: đìnhto suspend, to halt, to delay; suitable11 nét · Xem thứ tự nét →电diànelectricity; electric; lightning5 nét · Xem thứ tự nét →