Từ điển › 偶像偶像 nghĩa là gìǒu xiàngHán Việt: NGẪU TƯỢNGthần tượngNghĩa ǒu xiàngHSK 5Hán Việt: NGẪU TƯỢNGPhổ biến #3202thần tượngTiếng Anh: idolChữ thành phần偶ǒu · Hán Việt: ngẫuaccidentally, coincidently; mate, image, idol11 nét · Xem thứ tự nét →像xiàng · Hán Việt: tượngpicture, image, figure; to resemble13 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 偶像偶像剧ǒu xiàng jù phim thần tượng; phim truyền hình mà diễn viên được chọn vì đã nổi tiếng sẵn với khán giả trẻ偶像包袱ǒu xiàng bāo fu gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng