偶然事件 nghĩa là gì
ǒu rán shì jiànHán Việt: NGẪU NHIÊN SỰ KIỆN
tai nạn ngẫu nhiên
Nghĩa
ǒu rán shì jiànHán Việt: NGẪU NHIÊN SỰ KIỆN
- tai nạn ngẫu nhiên
- sự kiện tình cờ
Tiếng Anh: random accident; chance event
Chữ thành phần
- 偶ǒu · Hán Việt: ngẫuaccidentally, coincidently; mate, image, idol11 nét · Xem thứ tự nét →
- 然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →
- 件jiàn · Hán Việt: kiệnitem, matter; component, part; measure word for events6 nét · Xem thứ tự nét →