偶然性 nghĩa là gì
ǒu rán xìngHán Việt: NGẪU NHIÊN TÍNH
sự tình cờ
Nghĩa
ǒu rán xìngHán Việt: NGẪU NHIÊN TÍNH
- sự tình cờ
- ngẫu nhiên
- tình cờ may mắn
Tiếng Anh: chance; fortuity; serendipity
ǒu rán xìngHán Việt: NGẪU NHIÊN TÍNH
sự tình cờ
Tiếng Anh: chance; fortuity; serendipity