催婚 nghĩa là gì
cuī hūn
giục ai đó (thường là con trưởng thành hoặc cháu...) kết hôn
Nghĩa
cuī hūn
- giục ai đó (thường là con trưởng thành hoặc cháu...) kết hôn
Tiếng Anh: to urge sb (typically, one's adult child or nephew etc) to get married
cuī hūn
giục ai đó (thường là con trưởng thành hoặc cháu...) kết hôn
Tiếng Anh: to urge sb (typically, one's adult child or nephew etc) to get married