像模像样像模像樣 nghĩa là gì
xiàng mú xiàng yàngHán Việt: TƯỢNG MÔ TƯỢNG DẠNG
trang nghiêm
Nghĩa
xiàng mú xiàng yàngHán Việt: TƯỢNG MÔ TƯỢNG DẠNG
- trang nghiêm
- chỉnh tề
- đáng vẻ
- phiên âm Đài Loan [xiang4 mo2 xiang4 yang4]
Tiếng Anh: solemn; presentable; decent; Taiwan pr. [xiang4 mo2 xiang4 yang4]