像章 nghĩa là gì
xiàng zhāngHán Việt: TƯỢNG CHƯƠNG
huy hiệu
Nghĩa
xiàng zhāngHán Việt: TƯỢNG CHƯƠNG
- huy hiệu
- phù hiệu
- huy hiệu cài ve áo (ví dụ: có chân dung nhỏ của lãnh tụ quốc gia vĩ đại)
Tiếng Anh: badge; insignia; lapel badge (e.g. with miniature portrait of great national leader)